Tài nguyên

"
Việc học như chiếc thuyền ngược nước, không tiến thì lùi, lòng người như con ngựa chăn ngoài đồng dễ thả khó bắt - Học như nghịch thủy hành chu bất tiến tắc thoái, tâm tự bình nguyên mục mã dị phóng nan thu. - 學 如 逆 水 行 舟 不 進 則 退, 心 似 平 原 牧 馬 易 放 難 收.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Nguyen Van Thuan

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tài liệu tham khảo

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Thuận (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:53' 04-02-2011
    Dung lượng: 4.3 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    TÀI LIỆU THAM KHẢO
    1. Đoàn Thiện Thuật. Ngữ âm tiếng Việt . Nxb ĐH và THCN, 1977
    2. Nguyễn Quang Hồng. Âm tiết và loại hình ngôn ngữ . Nxb KHXH, 1991                  
    3. Cao Xuân Hạo. Tiếng Việt - mấy vấn đề ngữ âm, ngữ pháp, ngữ nghĩa .Nxb GD, 2001
    4. Nguyễn Tài Cẩn. Ngữ pháp tiếng Việt - Tiếng - Từ ghép - Đoản ngữ . Nxb. Đại Học&Trung Học chuyên nghiệp. Hà Nội, 1977
    5. Đỗ Hữu Châu. Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt . Nxb. GD.HN, 1981
    6. Đỗ Hữu Châu. Các bình diện của từ và từ tiếng Việt . Nxb. KHXH. HN, 1986.
    7. Nguyễn Thiện Giáp. Từ vựng học tiếng Việt . Nxb. ĐH&THCN. HN, 1985 (1998).
    8. Nguyễn Thiện Giáp. Từ và nhận diện từ tiếng Việt . Nguyễn
    Thiện Giáp - Nxb. GD. HN, 1996 .
    9. Hoàng Văn Hành ( Chủ biên). Từ tiếng Việt - Hình thái - Cấu trúc. Nxb.
    KHXH, HN, 1998.
    10. Hoàng Văn Hành. Từ láy trong tiếng Việt . Nxb. KHXH, HN, 1985
    11. Hoàng Văn Hành (Chủ biên). Kể chuyện thành ngữ tục ngữ (Tái bản lần thứ II).Nxb.KHXH.1999
    12. Bửu Kế. Tầm nguyên từ điển. Nxb.Khai trí. Sài gòn.1968
    13. Đinh Gia Khánh (Chủ biên). Điển cố văn học. Nxb.KHXH. Hà Nội, 1977
    14. Trần Thị Ngọc Lang. Phương ngữ Nam bộ. Nxb.KHXH, 1995
    15. Nguyễn Lân. Từ điển thành ngữ Việt Nam. Nxb.Văn hóa. HN, 1989
    16. Lưu Vân Lăng. Ngôn ngữ và tiếng Việt. Nxb.KHXH, 1998
    17. Hồ Lê. Vấn đề cấu tạo từ tiếng Việt hiện đại . Nxb. KHXH. HN,1976
    18. Vương Lộc. Từ điển từ cổ. Nxb. Đà Nẳng, 2002
    19. Đái Xuân Ninh . Hoạt động của từ tiếng Việt . Nxb. KHXH. HN, 1978
    20. Hoàng Phê (Chủ biên). Từ điển tiếng Việt. Nxb.KHXH. Hà Nội, 1988
    21. Nguyễn Văn Tu. Từ và vốn từ tiếng Việt hiện đại . Nxb. ĐH&THCN,
    HN, 1978.
    22. Như Ý ( Chủ biên ). Từ điển giải thích thành ngữ gốc Hán. Nxb. Văn hóa, 1994 23. Nguyễn Như Ý. Từ điển giải thích thành ngữ tiếng Việt. Nxb.GD,1998
    24. Viện ngôn ngữ học. Từ láy - Những vấn đề còn để ngỏ.. Nxb. KHXH, HN, 1998
    26. Underhill, Adrian, 1994. Sound foundations. Oxford: Heinemann.
    27. Yallop, Collin, 1995. English Phonology. Sydney: Macquarie University.
    28. Norman C. Stageberg, 1983. An Introductory Grammar . Japan: Holt- Saunders,
    29. Gussenhoven C., & Jacobs, 1998. Understanding Phonology. London: JW Arrowsmith Ltd, Bristol.
     

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓