Tài nguyên

"
Việc học như chiếc thuyền ngược nước, không tiến thì lùi, lòng người như con ngựa chăn ngoài đồng dễ thả khó bắt - Học như nghịch thủy hành chu bất tiến tắc thoái, tâm tự bình nguyên mục mã dị phóng nan thu. - 學 如 逆 水 行 舟 不 進 則 退, 心 似 平 原 牧 馬 易 放 難 收.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Nguyen Van Thuan

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tài liệu tham khảo

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Thuận (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:52' 04-02-2011
    Dung lượng: 5.1 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
     TÀI LIỆU THAM KHẢO
    1. F. de Saussure, Giáo trình ngôn ngữ học đại cương, Nxb KHXH, H,1973.
    2. John Lyons, Nhập môn ngôn ngữ học lý thuyết, Nxb Giáo dục, H, 1996.
    3. Nguyễn Kim Thản, Lược sử ngôn ngữ học, tập 1, Nxb ĐH&THCN.
    4. Bùi Khánh Thế, Nhập môn ngôn ngữ học, Nxb Giáo dục, H, 1995.
    5. Xtepanov. Ju. X., Những cơ sở của ngôn ngữ học đại cương, Nxb ĐH&THCN, 1997.
    6. Đỗ Hữu Châu, Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt, Nxb Giáo dục, H,1981
    7. Đỗ Hữu Châu, Các bình diện của từ và từ tiếng Việt, Nxb KHXH, H, 1986.
    8. Nguyễn Thiện Giáp, Từ vựng học tiếng Việt, Nxb ĐH&THCN, H, 1985 (1998)
    9. Nguyễn Thiện Giáp, Từ và nhận diện từ tiếng Việt, Nxb Giáo dục, H, 1996
    10. Cao Xuân Hạo, Tiếng Việt sơ thảo ngữ pháp chức năng, Nxb KHXH, H, 1991
    11. Đoàn Thiện Thuật, Ngữ âm tiếng Việt, NXB ĐH & THCN, H, 1977.
    12. Diệp Quang Ban - Hoàng Văn Thung, Thực hành Ngữ pháp tiếng Việt, Nxb Giáo dục, H, 1998
    13. Diệp Quang Ban, Văn bản và liên kết trong tiếng Việt, Nxb Giáo dục, H, 1998
    14. Diệp Quang Ban (chủ biên) - Hoàng Dân, Ngữ pháp tiếng Việt. Nxb Đại học Quốc gia, H, 2000.
    15. Đỗ Hữu Châu - Bùi Minh Toán, Đại cương ngôn ngữ học, Nxb Giáo dục, H,  1993.
    16.Aitchison, Jean (1999) [1995]. Linguistics: An Introduction (ấn bản 2nd). London: Hodder & Stoughton. 
    17. Austin J.L  (1962), How to do things with words, Cambridge.
    18. Chandler, Daniel (2000), Semiotics for beginners: Modality. http:// www.sil.org/ htbin/lglookup/ linguistics.
    19. Chung, S. & Timberlake (1985), “Tense, Aspect, anh Mood”, T.Shopen. (ed) Language Typology and Syntactic Description III: Grammartical Categories and the Lexicon, Cambridge University Press.
    20.  Givón T (1990), Syntax, University of Oregon, Eugene.
    21. Grice P (1975), “Logic and Conversation”, in Pragmatics, Edited by Steven Davis, NewYork Oxford: Oxford University press, 1991.
    22. Halliday, M.A.K (1994), An Introduction to Functional Grammar, Blackwell, London.
    23. Kiefer F (1992), “Modality”, In Asher R.E (editor in chief) 1994, The Encyclopedia of Language and Linguistics. Vol.5. Pergamon Press, 2515 – 2520
    24. Leech G (1991), Semantics, Penguin Books.
    25. Levinson, Stephen C. (1983), Pragmatics, Cambridge university press.
    26. Lyons J (1995), Linguistic Semantics: an Introduction, Cambridge University Press.
    27. Palmer F. R (1986), Mood and Modality, Cambridge University Press, Cambridge.
    28. Searle J. R. (1969), “Indirect Speech Acts”, In Pragmatics, Edited by Steven Davis, New York Oxford: Oxford University press, 1991.
    29. Yule (1996), Pragmatics, (Bản dịch của nhóm Ái Nguyên, Hồng Nhâm, Trúc Thanh, do Diệp Quang Ban hiệu đính), Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓