Tài nguyên

"
Việc học như chiếc thuyền ngược nước, không tiến thì lùi, lòng người như con ngựa chăn ngoài đồng dễ thả khó bắt - Học như nghịch thủy hành chu bất tiến tắc thoái, tâm tự bình nguyên mục mã dị phóng nan thu. - 學 如 逆 水 行 舟 不 進 則 退, 心 似 平 原 牧 馬 易 放 難 收.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Nguyen Van Thuan

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương môn học

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Thuận (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:06' 04-02-2011
    Dung lượng: 12.5 KB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người

    
    
    ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN

    1. Tên học phần: NGỮ ÂM VÀ TỪ VỰNG – NGỮ NGHĨA HỌC (Phonetics and Lexicology – Linguistic semantics) mã số ..........................
    Tính chất: bắt buộc
    2. Bậc đào tạo: Cao đẳng Hệ đào tạo : Chính quy
    3. Thời lượng: 03 tín chỉ (45 iết)
    4. Điều kiện tiên quyết: SV đã học xong học phần Dẫn luận ngôn ngữ .
    5. Mô tả môn học
    1. Phần Ngữ âm học
    Chương 1: Một số vấn đề đại cương về tiếng Việt
    Chương 2: Âm tiết tiếng Việt
    Chương 3: Hệ thống âm vị tiếng Việt
    2. Phần từ vựng – ngữ nghĩa học
    Mở đầu: Khái quát về từ vựng học
    Chương 1: Đơn vị từ vựng và từ vựng tiếng Việt
    Chương 2: Nghĩa của từ
    Chương 3: Trường từ vựng - ngữ nghĩa
    Chương 4: Quan hệ ngữ nghĩa trong trường từ vựng ngữ nghĩa
    Chương 5: Các lớp từ vựng
    Chương 6: Các lớp từ vựng xét về nguồn gốc
    6. Mục tiêu
    Cung cấp cho sinh viên những hiểu biết về vai trò cuả Việt, ngữ âm tiếng Việt, từ vựng tiếng Việt và mối quan hệ giữa ngành âm học, âm vị học, từ vựng – ngữ nghĩa học với các phân ngành ngôn ngữ khác của Việt ngữ học miêu tả đồng đại. Giúp cho SV hiểu được những quy tắc phát âm, quy tắc kết hợp âm vị và những quy tắc sử dụng các đơn vị từ vựng trong giao tiếp bằng tiếng Việt, từ đó nắm được những vấn đề ngữ âm, từ vựng – ngữ nghĩa học trong chương trình Ngữ văn THCS.
    7. Kiểm tra, đánh giá:
    Một bài kiểm tra giữa học phần (bài tập nhóm hoặc seminar), một bài thi cuối học phần (thi viết – tự luận)
    8. Tài liệu dạy học :
    Tài liệu chính:
    1. Bùi Minh Toán - Đặng Thị Lanh, 2004, Tiếng Việt: đại cương – ngữ âm. Nxb ĐHSP.
    2. Đỗ Hữu Châu, 1999, Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt, Nxb Giáo dục.
    Tài liệu tham khảo:
    1. Đoàn thiện Thuật, 2004, Ngữ âm tiếng Việt (tái bản lần 3), Nxb ĐHQG HN.
    2. Nguyễn Thiện Giáp, 1985, Từ vựng học tiếng Việt, H, Nxb ĐH & THCN.
    3. Đỗ Hữu Châu, 1998, Cơ sở ngữ nghĩa học từ vựng, H, Nxb Giáo dục.
    4. Đỗ Hữu Châu, 1999, Các bình diện của từ và từ tiếng Việt, H, Nxb Giáo dục.
    5. Nguyễn Tài Cẩn, 1975, Tiếng - Từ ghép - Đoản ngữ, Nxb, ĐH & THCN.
    6. Bùi Minh Toán – Đặng Thị Lạnh 2001. Tiếng Việt T1, 2, 3Nxb Giáo dục.
    7. Nguyễn Quang Hồng. Âm tiết và loại hình ngôn ngữ . Nxb KHXH, 1991
    8. Cao Xuân Hạo. Tiếng Việt - mấy vấn đề ngữ âm, ngữ pháp, ngữ nghĩa .Nxb GD, 2001
    9. Nguyễn Tài Cẩn. Ngữ pháp tiếng Việt - Tiếng - Từ ghép - Đoản ngữ . Nxb. Đại Học&Trung Học chuyên nghiệp. Hà Nội, 1977
    10. Nguyễn Thiện Giáp. Từ và nhận diện từ tiếng Việt . Nguyễn
    Thiện Giáp - Nxb. GD. HN, 1996 .
    11. Hoàng Văn Hành ( Chủ biên). Từ tiếng Việt - Hình thái - Cấu trúc. Nxb.
    KHXH, HN, 1998.
    12. Hoàng Văn Hành. Từ láy trong tiếng Việt . Nxb. KHXH, HN, 1985
    13. Hoàng Văn Hành (Chủ biên). Kể chuyện thành ngữ tục ngữ (Tái bản lần thứ II).Nxb.KHXH.1999
    14. Bửu Kế. Tầm nguyên từ điển. Nxb.Khai trí. Sài gòn.1968
    15. Trần Thị Ngọc Lang. Phương ngữ Nam bộ. Nxb.KHXH, 1995
    16. Nguyễn Lân. Từ điển thành ngữ Việt Nam. Nxb.Văn hóa. HN, 1989
    17. Lưu Vân Lăng. Ngôn ngữ và tiếng Việt. Nxb.KHXH, 1998
    18. Vương Lộc. Từ điển từ cổ. Nxb. Đà Nẳng, 2002
    19. Đái Xuân Ninh . Hoạt động của từ tiếng Việt . Nxb. KHXH. HN, 1978
    20. Hoàng Phê (Chủ biên). Từ điển tiếng Việt. Nxb.KHXH. Hà Nội, 1988
    21. Nguyễn Văn Tu. Từ và vốn từ tiếng Việt hiện đại . Nxb. ĐH&THCN,
    HN, 1978.
    22. Như Ý ( Chủ biên ). Từ điển giải thích thành ngữ gốc Hán. Nxb. Văn hóa, 1994 23. Nguyễn Như Ý. Từ điển giải thích thành ngữ tiếng Việt. Nxb.GD,1998
    24. Viện ngôn ngữ học. Từ láy - Những vấn đề còn để ngỏ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓