Tài nguyên

"
Việc học như chiếc thuyền ngược nước, không tiến thì lùi, lòng người như con ngựa chăn ngoài đồng dễ thả khó bắt - Học như nghịch thủy hành chu bất tiến tắc thoái, tâm tự bình nguyên mục mã dị phóng nan thu. - 學 如 逆 水 行 舟 不 進 則 退, 心 似 平 原 牧 馬 易 放 難 收.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Nguyen Van Thuan

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Hán Nôm > Tác giả - giai thoại >

    Khổng Tử (Khổng Trọng Ni, Khổng Phu Tử) - 孔子

    Khổng Tử (Khổng Trọng Ni, Khổng Phu Tử) - 孔子     


    Khổng Tử


    Khổng Tử 孔子 (551 Tr.CN - 479 Tr.CN), tên tự là Trọng Ni 仲尼 sinh ở ấp Trâu, thuộc làng Xương Bình, nước Lỗ (Nay là huyện Khúc Phụ, Sơn Đông, Trung Quốc), năm 22 đời Lỗ Tương Công (551 trước công nguyên). Khi sinh ra, trên đầu gồ giữa lõm cho nên đọc là Khâu 丘.

    Năm lên ba, Khâu mồ côi cha, lớn lên, phải làm lụng vất vả để nuôi mẹ, nhưng rất ham học. Năm 19 tuổi, ông lấy vợ và làm một chức quan nhỏ coi kho. Năm 22 tuổi, ông mở lớp dạy học. Học trò gọi ông là Khổng Phu Tử 孔夫子, hay gọi gọn hơn là Khổng Tử 孔子. 'Tử' ngoài ý nghĩa là 'con' ra còn có nghĩa là "Thầy". Do vậy Khổng Tử 孔子 là Thầy Khổng.

    Trong suốt gần 20 năm, từ năm 34 tuổi, Khổng Tử dẫn học trò đi khắp các nước trong vùng để truyền bá các tư tưởng và tìm người dùng các tư tưởng đó. Có nơi ông được trọng dụng nhưng cũng có nơi ông bị coi thường. Năm 51 tuổi, ông quay lại nước Lỗ và được giao coi thành Trung Đô, năm sau được thăng chức Đại tư khấu (coi việc hình pháp), kiêm quyền tể tướng. Sau ba tháng, nước Lỗ trở nên thịnh trị. Nhưng rồi bị ly gián, dèm pha, ông bèn từ chức và lại ra đi một lần nữa.

    Năm 68 tuổi, Khổng Tử trở về nước Lỗ, tiếp tục dạy học và bắt tay vào soạn sách. Ông mất tháng 4 năm 479 TCN, thọ 73 tuổi.

    Khổng Tử là một nhà tư tưởng, nhà triết học xã hội nổi tiếng người Trung Quốc, các bài giảng và triết lý của ông có ảnh hưởng rộng lớn trên cuộc sống và tư tưởng Đông Á.

    Triết học của ông nhấn mạnh trên cá nhân và cai trị bằng đạo đức, sự chính xác của những mối quan hệ xã hội, sự công bằng và sự ngay thẳng. Các giá trị đó đã có được tầm ảnh hưởng lớn trên mọi học thuyết khác ở Trung Quốc như Pháp gia hay Lão giáo ở thời nhà Hán. Các tư tưởng của Khổng Tử đã được phát triển thành một hệ thống triết học được gọi là Khổng giáo. Khổng giáo được Matteo Ricci đưa vào Châu Âu, ông cũng là người đầu tiên La tinh hoá tên Khổng Tử thành "Confucius". Tư tưởng của ông còn được xem là một đạo giáo của loài người, nhất là dân tộc Trung Quốc.

    Các bài giảng của Khổng Tử được nghiên cứu chủ yếu qua cuốn Luận Ngữ, một tập hợp những "mẩu chuyện cách ngôn ngắn", được biên soạn nhiều năm sau khi ông qua đời. Các nhà sử học hiện đại cho rằng bất kỳ một tài liệu nào cũng không thể được coi là do ông viết ra, nhưng trong gần 2,000 năm ông từng được cho là tác giả của Ngũ Kinh, Lễ Ký, và Biên niên sử Xuân Thu.

    (Tham khảo Wiki tiếng Việt và Sử ký Tư Mã Thiên  - Phan Ngọc dịch, NXB Văn Học - 1997)

     

    1. Quan thư 1 13. Cưu mộc 3 25. Phù dĩ 3
    2. Quan thư 2 14. Chung tư 1 26. Hán Quảng 1
    3. Quan thư 3 15. Chung tư 2 27. Hán Quảng 2
    4. Cát đàm 1 16. Chung tư 3 28. Hán Quảng 3
    5. Cát đàm 2 17. Đào yêu 1 29. Nhữ phần 1
    6. Cát đàm 3 18. Đào yêu 2 30. Nhữ phần 2
    7. Quyển nhĩ 1 19. Đào yêu 3 31. Nhữ phần 3
    8. Quyển nhĩ 2 20. Thố tư 1 32. Lân chi chỉ 1
    9. Quyển nhĩ 3 21. Thố tư 2 33. Lân chi chỉ 2
    10. Quyển nhĩ 4 22. Thố tư 3 34. Lân chi chỉ 3
    11. Cưu mộc 1 23. Phù dĩ 1  
    12. Cưu mộc 2 24. Phù dĩ 2  
    1. Thước sào 1 15. Cam đường 3 29. Tiểu tinh 2
    2. Thước sào 2 16. Hành lộ 1 30. Giang hữu tự 1
    3. Thước sào 3 17. Hành lộ 2 31. Giang hữu tự 2
    4. Thái phiền 1 18. Hành lộ 3 32. Giang hữu tự 3
    5. Thái phiền 2 19. Cao dương 1 33. Dã hữu tử khuân 1
    6. Thái phiền 3 20. Cao dương 2 34. Dã hữu tử khuân 2
    7. Thảo trùng 1 21. Cao dương 3 35. Dã hữu tử khuân 3
    8. Thảo trùng 2 22. Ẩn kỳ lôi 1 36. Hà bỉ nùng hĩ 1
    9. Thảo trùng 3 23. Ẩn kỳ lôi 2 37. Hà bỉ nùng hĩ 2
    10. Thái tần 1 24. Ẩn kỳ lôi 3 38. Hà bỉ nùng hĩ 3
    11. Thái tần 2 25. Biểu hữu mai 1 39. Trâu ngu 1
    12. Thái tần 3 26. Biểu hữu mai 2 40. Trâu ngu 2
    13. Cam đường 1 27. Biểu hữu mai 3  
    14. Cam đường 2 28. Tiểu tinh 1  
    1. Bách chu 1 25. Kích cổ 4 49. Mao khâu 3
    2. Bách chu 2 26. Kích cổ 5 50. Mao khâu 4
    3. Bách chu 3 27. Khải phong 1 51. Giản hề 1
    4. Bách chu 4 28. Khải phong 2 52. Giản hề 2
    5. Bách chu 5 29. Khải phong 3 53. Giản hề 3
    6. Lục y 1 30. Khải phong 4 54. Giản hề 4
    7. Lục y 2 31. Hùng trĩ 1 55. Tuyền thuỷ 1
    8. Lục y 3 32. Hùng trĩ 2 56. Tuyền thuỷ 2
    9. Lục y 4 33. Hùng trĩ 3 57. Tuyền thuỷ 3
    10. Yến yến 1 34. Hùng trĩ 4 58. Tuyền thuỷ 4
    11. Yến yến 2 35. Bào hữu khổ diệp 1 59. Bắc môn 1
    12. Yến yến 3 36. Bào hữu khổ diệp 2 60. Bắc môn 2
    13. Yến yến 4 37. Bào hữu khổ diệp 3 61. Bắc môn 3
    14. Nhật nguyệt 1 38. Bào hữu khổ diệp 4 62. Bắc phong 1
    15. Nhật nguyệt 2 39. Cốc phong 1 63. Bắc phong 2
    16. Nhật nguyệt 3 40. Cốc phong 2 64. Bắc phong 3
    17. Nhật nguyệt 4 41. Cốc phong 3 65. Tĩnh nữ 1
    18. Chung phong 1 42. Cốc phong 4 66. Tĩnh nữ 2
    19. Chung phong 2 43. Cốc phong 5 67. Tĩnh nữ 3
    20. Chung phong 3 44. Cốc phong 6 68. Tân đài 1
    21. Chung phong 4 45. Thức vi 1 69. Tân đài 2
    22. Kích cổ 1 46. Thức vi 2 70. Tân đài 3
    23. Kích cổ 2 47. Mao khâu 1 71. Nhị tử thừa chu 1
    24. Kích cổ 3 48. Mao khâu 2 72. Nhị tử thừa chu 2
    1. Bách chu 1 11. Tang Trung 3 21. Tướng thử 2
    2. Bách chu 2 12. Thuần chi bôn bôn 1 22. Tướng thử 3
    3. Tường hữu từ 1 13. Thuần chi bôn bôn 2 23. Can mao 1
    4. Tường hữu từ 2 14. Đính chi phương trung 1 24. Can mao 2
    5. Tường hữu từ 3 15. Đính chi phương trung 2 25. Can mao 3
    6. Quân tử giai lão 1 16. Đính chi phương trung 3 26. Tái trì 1
    7. Quân tử giai lão 2 17. Đế đống 1 27. Tái trì 2
    8. Quân tử giai lão 3 18. Đế đống 2 28. Tái trì 3
    9. Tang Trung 1 19. Đế đống 3 29. Tái trì 4
    10. Tang Trung 2 20. Tướng thử 1  
    1. Kỳ úc 1 13. Manh 3 25. Bá hề 1
    2. Kỳ úc 2 14. Manh 4 26. Bá hề 2
    3. Kỳ úc 3 15. Manh 5 27. Bá hề 3
    4. Khảo bàn 1 16. Manh 6 28. Bá hề 4
    5. Khảo bàn 2 17. Trúc can 1 29. Hữu hồ 1
    6. Khảo bàn 3 18. Trúc can 2 30. Hữu hồ 2
    7. Thạc nhân 1 19. Trúc can 3 31. Hữu hồ 3
    8. Thạc nhân 2 20. Trúc can 4 32. Mộc qua 1
    9. Thạc nhân 3 21. Hoàn lan 1 33. Mộc qua 2
    10. Thạc nhân 4 22. Hoàn lan 2 34. Mộc qua 3
    11. Manh 1 23. Hà Quảng 1  
    12. Manh 2 24. Hà Quảng 2  
    1. Thử ly 1 11. Trung cốc hữu thôi 1 21. Thái cát 2
    2. Thử ly 2 12. Trung cốc hữu thôi 2 22. Thái cát 3
    3. Thử ly 3 13. Trung cốc hữu thôi 3 23. Đại xa 1
    4. Quân tử vu dịch 1 14. Thố viên 1 24. Đại xa 2
    5. Quân tử vu dịch 2 15. Thố viên 2 25. Đại xa 3
    6. Quân tử dương dương 1 16. Thố viên 3 26. Khâu trung hữu ma 1
    7. Quân tử dương dương 2 17. Cát luỹ 1 27. Khâu trung hữu ma 2
    8. Dương chi thuỷ 1 18. Cát luỹ 2 28. Khâu trung hữu ma 3
    9. Dương chi thuỷ 2 19. Cát luỹ 3  
    10. Dương chi thuỷ 3 20. Thái cát 1  
    1. Tri y 1 19. Tuân đại lộ 1 37. Phong 4
    2. Tri y 2 20. Tuân đại lộ 2 38. Đông môn chi thiện 1
    3. Tri y 3 21. Nữ viết kê minh 1 39. Đông môn chi thiện 2
    4. Thương Trọng Tử 1 22. Nữ viết kê minh 2 40. Phong vũ 1
    5. Thương Trọng Tử 2 23. Nữ viết kê minh 3 41. Phong vũ 2
    6. Thương Trọng Tử 3 24. Hữu nữ đồng xa 1 42. Phong vũ 3
    7. Thúc vu điền 1 25. Hữu nữ đồng xa 2 43. Tử khâm 1
    8. Thúc vu điền 2 26. Sơn hữu phù tô 1 44. Tử khâm 2
    9. Thúc vu điền 3 27. Sơn hữu phù tô 2 45. Tử khâm 3
    10. Thái Thúc vu điền 1 28. Thác hề 1 46. Dương chi thuỷ 1
    11. Thái Thúc vu điền 2 29. Thác hề 2 47. Dương chi thuỷ 2
    12. Thái Thúc vu điền 3 30. Giảo đồng 1 48. Xuất kỳ đông môn 1
    13. Thanh nhân 1 31. Giảo đồng 2 49. Xuất kỳ đông môn 2
    14. Thanh nhân 2 32. Khiên thường 1 50. Dã hữu man thảo 1
    15. Thanh nhân 3 33. Khiên thường 2 51. Dã hữu man thảo 2
    16. Cao cầu 1 34. Phong 1 52. Trân Vĩ 1
    17. Cao cầu 2 35. Phong 2 53. Trân Vĩ 2
    18. Cao cầu 3 36. Phong 3  
    1. Kê minh 1 13. Đông phương vị minh 2 25. Tệ cẩu 1
    2. Kê minh 2 14. Đông phương vị minh 3 26. Tệ cẩu 2
    3. Kê minh 3 15. Nam sơn 1 27. Tệ cẩu 3
    4. Tuyền 1 16. Nam sơn 2 28. Tái khu 1
    5. Tuyền 2 17. Nam sơn 3 29. Tái khu 2
    6. Tuyền 3 18. Nam sơn 4 30. Tái khu 3
    7. Trử 1 19. Phủ điền 1 31. Tái khu 4
    8. Trử 2 20. Phủ điền 2 32. Y ta 1
    9. Trử 3 21. Phủ điền 3 33. Y ta 2
    10. Đông phương chi nhật 1 22. Lô linh 1 34. Y ta 3
    11. Đông phương chi nhật 2 23. Lô linh 2  
    12. Đông phương vị minh 1 24. Lô linh 3  
    1. Cát cú 1 7. Viên hữu đào 2 13. Phạt đàn 1
    2. Cát cú 2 8. Trắc hộ 1 14. Phạt đàn 2
    3. Phần tứ nhu 1 9. Trắc hộ 2 15. Phạt đàn 3
    4. Phần tứ nhu 2 10. Trắc hộ 3 16. Thạc thử 1
    5. Phần tứ nhu 3 11. Thập mẫu chi gian 1 17. Thạc thử 2
    6. Viên hữu đào 1 12. Thập mẫu chi gian 2 18. Thạc thử 3
    1. Tất suất 1 12. Thù mâu 1 23. Vô y 2
    2. Tất suất 2 13. Thù mâu 2 24. Hữu đệ chi đỗ 1
    3. Tất suất 3 14. Thù mâu 3 25. Hữu đệ chi đỗ 2
    4. Sơn hữu xu 1 15. Đệ đỗ 1 26. Cát sinh 1
    5. Sơn hữu xu 2 16. Đệ đỗ 2 27. Cát sinh 2
    6. Sơn hữu xu 3 17. Cao cầu 1 28. Cát sinh 3
    7. Dương chi thuỷ 1 18. Cao cầu 2 29. Cát sinh 4
    8. Dương chi thuỷ 2 19. Bảo vũ 1 30. Cát sinh 5
    9. Dương chi thuỷ 3 20. Bảo vũ 2 31. Thái linh 1
    10. Tiêu liêu 1 21. Bảo vũ 3 32. Thái linh 2
    11. Tiêu liêu 2 22. Vô y 1 33. Thái linh 3
    1. Xa lân 1 10. Kiêm gia 1 19. Thần phong 2
    2. Xa lân 2 11. Kiêm gia 2 20. Thần phong 3
    3. Xa lân 3 12. Kiêm gia 3 21. Vô y 1
    4. Tứ thiết 1 13. Chung Nam 1 22. Vô y 2
    5. Tứ thiết 2 14. Chung Nam 2 23. Vô y 3
    6. Tứ thiết 3 15. Hoàng điểu 1 24. Vị Dương 1
    7. Tiểu nhung 1 16. Hoàng điểu 2 25. Vị Dương 2
    8. Tiểu nhung 2 17. Hoàng điểu 3 26. Quyền dư 1
    9. Tiểu nhung 3 18. Thần phong 1 27. Quyền dư 2
    1. Uyển khâu 1 10. Đông môn chi trì 1 19. Nguyệt xuất 1
    2. Uyển khâu 2 11. Đông môn chi trì 2 20. Nguyệt xuất 2
    3. Uyển khâu 3 12. Đông môn chi trì 3 21. Nguyệt xuất 3
    4. Đông môn chi phần 1 13. Đông môn chi dương 1 22. Tru Lâm 1
    5. Đông môn chi phần 2 14. Đông môn chi dương 2 23. Tru Lâm 2
    6. Đông môn chi phần 3 15. Mộ môn 1 24. Trạch bi 1
    7. Hoành môn 1 16. Mộ môn 2 25. Trạch bi 2
    8. Hoành môn 2 17. Phòng hữu thước sào 1 26. Trạch bi 3
    9. Hoành môn 3 18. Phòng hữu thước sào 2  
    1. Cao cầu 1 5. Tố quan 2 9. Thấp hữu trường sở 3
    2. Cao cầu 2 6. Tố quan 3 10. Phỉ phong 1
    3. Cao cầu 3 7. Thấp hữu trường sở 1 11. Phỉ phong 2
    4. Tố quan 1 8. Thấp hữu trường sở 2 12. Phỉ phong 3
    1. Phù du 1 6. Hậu nhân 3 11. Thi cưu 4
    2. Phù du 2 7. Hậu nhân 4 12. Hạ tuyền 1
    3. Phù du 3 8. Thi cưu 1 13. Hạ tuyền 2
    4. Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Văn Thuận @ 08:19 16/01/2011
    Số lượt xem: 663
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến